Skip to main content

105 Câu đố vui tiếng anh đơn giản có đáp án

Với những bạn am hiểu tiếng Anh và muốn sử dụng những câu đố bằng tiếng Anh để có thể đố vui với bạn bè .Thì trong bài viết này mình cập nhật dành cho các bạn những câu đố tiếng anh đơn giản có đáp án .Bộ câu đố có phần dễ và khó và có cả những câu đố dành cho thiếu nhi .Phần phía trên là những câu đố vui tiếng anh có đáp án tổng hợp .Còn phần phía dưới là những câu đố dành cho thiếu nhi .Các bạn có thể tham khảo

Những câu đố tiếng anh thú vị


1. What month do soldiers hate?
2. What clothing is always sad?
3. Why are dogs afraid to sunbathe?
4. What makes opening piano so hard?
5. What has nothing but a head and a tail?
6. Why is 10 x 10 = 1000 like your left eye?
7. What did the big chimney say to the little chimney while working?
8. How do we know the ocean is friendly?
9. What has three hands but only one face?
10. Which can move faster, heat or cold?
11. What weather do mice and rats fear?
12. Who always drives his customers away?
13. What is the longest word in the English language?
14. Why is the letter E so important?
15. Why is the letter R absolutely necessary to friendship?
16. What has four fingers and a thump but no flesh and bone?
17. Lucky Mouse fell off a 1000-step stairs and was not hurt, why?
18. Who works only one day in a year but never gets fired?
19. What do you drop when you need it and take back when you don’t?
20. What is higher without a head than with a head?
21. Where can you always find money?
22. What is black when it is clean and white when it is dirty?
23. What word is pronounced, even by the best of scholars?
24. What will make more noise in your house than a dog?
25. What has ears but can not hear?
26. What has a head and a foot but no body
27. What has arms but can not hug?
28. What animal do I expect if I throw a butter out of the window?
29. What has a face and two hands but no arms, legs or head?
30. What am I?
When I go up, you see the light,
When I go down, you see the dark
31. What am I?
I'm better than the best thing
and worse than the worst thing
32. What am I?
I have two bodies
They both join in one
The stiller I stand
The faster I run
33. What is always hot even if you put it in the refrigerator?
34. Women don't have it and don't want it. Men get it and think it's a good thing but sometimes they try to get rid of it. What is it?
35. Why is a Vampire like baseball?
36. Why does the Statue of Liberty turn to the ocean, not the land?
37. What am I?
I'm as light as a feather, but even the strongest man cannot hold me for long.
38. Welcome Halloween, let's move on with a Halloween riddle:
What is the best subject of a witch in school?
39. Which word should be the odd, why?
suspect - taste - race - dive - repay – drive
40. What am I?
When I'm young, I'm tall.
When I'm old, I'm short.
When I live I'm hot.
I live when it's off.

Đáp án
1. March
2. Blue jeans
3. They don’t want to be hot-dogs.
4. All the keys are inside.
5. A coin
6. It’s not right.
7. You are too young to smoke.
8. It waves
9. A clock
10. Heat, because you can catch cold.
11. When it is raining cats and dog.
12. A taxi-driver
13. Smiles, because there is a mile between the beginning and the end of it.
14. Because it is the beginning of everything.
15. Without it a friend will become a fiend.
16. A glove
17. He fell of the last step.
18. Santa Claus
19. An anchor
20. A pillow
21. In the dictionary
22. A black-board
23. Wrong
24. Two dogs
25. Corn (an ear of corn: 1 bắp ngô)
26. Bed
27. Armchair
28. Butterfly.
29. A shirt
30. Eyes
31. Nothing
31. Because she's a photographer who took a photo of her husband
32. Hourglass
33. Pepper / Chilli
34. Beard
35. Because it relates to a bat.
36.
--> Because she's holding a torch and she's afraid of being burnt
-> Because she is the Statue of Liberty, she can turn to any direction she likes
37. I'm a breath
38. Spelling
39. Repay. Because it's just a verb. The others are both nouns and verbs
40. I am a candle.

Phần 2

1. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 1:

I'm a large mammal. I live in the woods. I've fur. I stand up and growl when I'm angry.

(Tôi là một động vật có vú. Tôi sống ở trong rừng. Tôi có lông. Tôi đứng dậy và gầm gừ khi tôi tức giận.)

=> Đáp án câu đố vui:I'm A Bear - Tôi là chú Gấu

2. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 2:

I've four legs. I live in Africa. I'm big and gray. I live in the river.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Hippo

3. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 3:

Out in the field, I talk too much; In the house, I make much noise; But when at the table I'm quiet.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Fly

4. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 4:

I hiss. I can be poisonous. I'm long. I've a forked tongue.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Snake

5. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 5:

I can swim and dive. I've two legs. I've wings. I quack.

=> Đáp án câu đố vui:I'm A Duck

6. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 6:

If I sit down I'm high; if I stand up I'm low.

=> Đáp án câu đố vui:I'm A Dog
7. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 7:

I eat insects. I live in the pond. I can hop. I'm green.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Frog

8. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 8:

I eat vegetables. I can run fast. I can be a pet. I've long ears.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Rabbit

9. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 9:

I've four legs. You can ride me. I've tusks. I've a long nose.

=> Đáp án câu đố vui: I'm An Elephant

10. Những câu hỏi đố vui tiếng Anh tiểu học số 10:

I'm ever eating garbage and waste.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Pig

11. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 11:

I eat other animals. I've a big mouth. I'm green. I live in the water.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Crocodile

12. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 12:

I'm small. I can be scary. I've eight legs. I spin the web.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Spider

13. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 13:

I've four legs. I'm a pet. I hate cats. I bark.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Dog

14. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 14:

My home is a nest. Flying is what I like to do best. My name rhymes with "word".

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Bird

15. Những câu đố vui bằng tiếng Anh về động vật số 15:

I sit on a log. In the sun and the fog. My name rhymes with dog.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Frog

16. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 16:

I'm 3 weeks old. I drink milk. I cry when my diaper is wet.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Baby

17. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 17:

I like to make honey. On days that are sunny. My name rhymes with tree.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Bee

18. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 18:

I've feathers. I also have wings, but I don't fly. I love to swim in icy water.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Penguin

19. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 19:

I don't wear a hat. Or fly like a bat. My name rhymes with flat.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Cat

20. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 20:

I swim in a lake. While asleep and awake. My name rhymes with dish.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Fish

21. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 21:

I live in Africa. I'm yellow and brown. I eat leaves. I've a long neck.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Giraffe

22. Những câu đố vui about animals bằng tiếng Anh số 22:

My wool can keep you cozy and warm. Even during a winter storm. My name rhymes with deep.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Sheep

23. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 23:

God made me sleep with my head down.

=> Đáp án câu đố vui: I'm A Bat

24. Những câu đố vui về động vật bằng tiếng Anh số 24:

I live in the ocean. I swim around slowly, looking for something to eat. I've six more arms than you have.

=> Đáp án câu đố vui: I'm An Octopus

25. Những câu đố vui về con vật bằng tiếng Anh số 25:

I'm an insect. If you touch me, I might bite you! I make tunnels under the ground. I love to come to your picnic!

=> Đáp án câu đố vui: I'm An Ant

Phần 3
1.  Q: What goes up and never comes down?
     A: Age

Dịch nghĩa:
Q: Cái gì chỉ đi lên mà không bao giờ đi xuống?
A: Tuổi tác


2. Q: What looks like half an apple?
A: The other half.

Dịch nghĩa:
Q: Thứ gì trông giống như một nửa quả táo?
A: Nửa còn lại của nó.


3. Q: What can you never eat for breakfast?
A: Lunch/ Dinner

Dịch nghĩa:
Q: Thứ gì bạn không thể ăn vào bữa sang?
A: Bữa trưa/bữa tối


4. Q: Why did the house go to the doctor?
A: Because it had a window pane.

Dịch nghĩa:
Q: Tại sao ngôi nhà lại đi bác sỹ?
A: Bởi vì nó có ô cửa sổ (Ô cửa sổ – pane, được phát âm giống như pain (sự đau, chỗ đau). Bị đau, đương nhiên phải đi gặp bác sỹ rồi, phải không?)


5. Q: Why can’t a woman living in the U.S. be buried in Canada?
A: Because she’s still alive!

Dịch nghĩa:
Q: Tại sao một người phụ nữ sống ở Mỹ lại không thể được chon cất tại Canada?
A: Vì cô ấy vẫn còn sống mà!


6. Q: What gets wetter the more it dries?
A: a towel.
Dịch nghĩa:

Q: Thứ gì càng khô thì càng ướt?
A:  Cái khăn tắm. (Dry vừa là nội động từ (khô đi), vừa là ngoại động từ (làm khô). Câu trên sẽ hiểu là: Thứ gì càng lau khô, thì sẽ càng bị ướt)


7. Q: Where can you find an ocean with no water?
A: On a map.

Dịch nghĩa:
Q: Bạn có thể tìm thấy một đại dương không có nước ở đâu?
A: Trên tấm bản đồ.


8. Q: What happens when you throw a white shirt into the Black Sea?
A: It gets wet.

 Dịch nghĩa:
Q: Điều gì sẽ xảy ra khi bạn ném một chiếc áo trắng vào biển Đen?
A: Áo sẽ bị ướt thôi. (Biển Đen là tên riêng của một vùng biển, chứ không phải nó có màu đen.)


9. Q: What only starts to work after it is fired?
A: A rocket.

Dịch nghĩa:
Q: Thứ gì sẽ chỉ bắt đầu làm việc sau khi bị đuổi việc?
A: Quả tên lửa. (fire trong tiếng Anh vừa có nghĩa là “đuổi việc”,vừa có nghĩa là “đốt, phóng”)


10. Q: What common 11-letter word is always spelled incorrectly?
A: Incorrectly.

Dịch nghĩa:
Q: Từ nào gồm 11 chữ cái, mà luôn bị phát âm sai ?
A: Chính là hắn chứ đâu (incorrectly- nghĩa là “sai”), không còn cách phát âm nào khác cho từ 11 chữ cái này phải không?


11. Q: What always comes at the beginning of a performance?
A: The letter P

Dịch nghĩa:
Q: Thứ gì luôn luôn mở đầu cho một màn biểu diễn?
A: Chữ cái P chứ còn gì! (bắt đầu của Performance mà!)


12. Q: What do lawyers always wear to work?
A: Lawsuits

Dịch nghĩa:
Q: Luật sư thường mặc thứ gì khi đi làm?
A: Vụ kiện! (lawsuit; từ “suit” khi đứng riêng có nghĩa là bộ comple)


13. Q: What room has no walls?
A: Mushroom

Dịch nghĩa:
Q: Căn phòng nào không có tường?
A: Cây nấm (mush-room đó mà)


14. Q: What goes up and down but never moves?
A: Stairs.

Dịch nghĩa:
Q: Thứ gì đi lên, đi xuống nhưng chẳng bao giờ di chuyển?
A: Cái cầu thang


15. Q: A farmer had 15 sheep, and all but 8 died. How many are left?
   A: The 8 sheep that were left.

Dịch nghĩa:
Q: Người nông dân có 15 con cừu, tất cả ngoại trừ 8 con đã chết. Vậy còn lại bao nhiêu con?
A: 8 con còn lại. (“all but...”  có nghĩa là “tất cả, ngoại trừ...”)

Một số câu đố tiếng Anh bằng hình ảnh 
1.
 Tôi có một con mắt nhưng không thể nhìn. Tôi là cái gì?

2.
 Tại sao chim lại bay trên bầu trời?
3.
 Cái gì tỏa sáng cả ngày lẫn đêm?
4.Tôi là ngựa nhưng tôi không ăn cỏ và cũng không thể chạy. Tôi là con vật gì?
 5.Có 4 chân mà không thể đi là gì?

 6.Cái gì có răng mà không cắn?
 7.Tại sao Bill ném đồng hồ ra cửa sổ?

 8.Cái gì xuất hiện 1 lần 1 phút và 2 lần trong chốc lát?
 9.Cái gì có 4 mắt mà không thể nhìn?
 10.Có thành phố mà không có nhà, có đại dương mà không có nước, có rừng mà không có cây, có sa mạc mà không có cát. Đó là gì?
Bạn sẽ bật cười khi xem đáp án 10 câu đố tiếng Anh dưới đây, cùng thử sức ngay nhé!

I. Câu hỏi:

1. I have an eye but I cannot see. Who am I?


Tôi có một con mắt nhưng không thể nhìn. Tôi là cái gì? (Ảnh gốc: SNOTM blogs)
2. Why do birds fly in the sky?


Tại sao chim lại bay trên bầu trời? (Ảnh gốc: SNOTM blogs)
3. What shines all day and night?


Cái gì tỏa sáng cả ngày lẫn đêm?
4. I am horse, but I don’t eat hay and I cannot run. What am I?


Tôi là ngựa nhưng tôi không ăn cỏ và cũng không thể chạy. Tôi là con vật gì?
5. Who has four legs but doesn’t walk?


Có 4 chân mà không thể đi là gì? (Ảnh gốc: SNOTM blogs)
6. What has teeth but doesn’t bite?


Cái gì có răng mà không cắn? (Ảnh gốc: SNOTM blogs)
7. Why did Bill throw the clock out of the window?


Tại sao Bill ném đồng hồ ra cửa sổ? (Ảnh gốc: SNOTM blogs)
8. What comes once in a minute and twice in a moment?


Cái gì xuất hiện 1 lần 1 phút và 2 lần trong chốc lát? (Ảnh gốc: SNOTM blogs)
9. What has four eyes but can’t see?


Cái gì có 4 mắt mà không thể nhìn? (Ảnh gốc: SNOTM blogs)
10. It has cities but no houses, it has oceans but no water, it has forests but no trees, it has deserts but no sand. What is it?


Có thành phố mà không có nhà, có đại dương mà không có nước, có rừng mà không có cây, có sa mạc mà không có cát. Đó là gì? (Ảnh gốc: SNOTM blogs)

II. Đáp án:

1. Needle
2. Because they can’t walk on the sky
3. Sun
4. Seahorse
5. Chair
6. A comb
7. Because he wanted to see time fly
8. The letter M
9. M i s s i s i p p i
10. A map



Câu đố tiếng anh cho trẻ em thiếu nhi


Tập hợp những câu đố đơn giản
QUESTIONS

1. What key does not lock the door?

2. Where does June come before May?

3. What is the best place to put the cake in?

4. Why is the letter A like twelve oclock?

5. What is the difference between a soldier and a young girl?

6. Which can you keep after giving it to your friend?

7. What is it that was tomorrow and will be yesterday?

8. What comes twice in a moment, once in a minute and never in a hundred years?

9. What is it that larger the more you take from it?

10. Which letter of the alphabet goes round Great Britain?

11. When I eat, I live but when I drink, I die. What am I?

12. Why is the letter T like an island?

13. What word becomes shorter by the addition of a syllable?

14. What belongs only to you, and yet is used more by others than by yourself?

15. What goes up when the rain comes down?

16. What goes up but never comes down?

17. Which travels at greater speed, heat or cold?

18. Which 2 letters of alphabet have eyes?

19. Which 4 letter would frighten a thief?

20. Which can you keep after giving it to your friend?

ANSWERS

1. A music key

2. In the dictionary

3. In the mouth.

4. Because it is in the middle of day

5. One powders the face and the other faces the powder.

6. The promise

7. Today

8. letter M

9. A hole

10. letter C (the sea)

11. Fire

12. Because it is in the middle of water

13. The word short become shorter by the addition of a syllable

14. Your name

15. An umbrella.

16. Smoke, your age.

17. Heat, because you can catch cold.

18. A and B, because you say: ABCD (AB see D).

19. O, I, C, U (oh, I see you)

20. Your word.

Trên là câu đố vui tiếng Anh đơn giản có đáp án dành cho mọi người .Như các bạn đã biết .Đây là bộ câu đố khá đầy đủ với những câu đố thú vị .Có những câu đố được cập nhật hình ảnh cho thêm phần thú vị .Ngoài ra nếu bạn nào cần tìm những câu đố cho trẻ em về tiếng Anh .Mình cũng tổng hợp khá nhiều phía cuối bài viết .Hy vọng giúp cho các bạn có được bộ sưu tập nhiều câu đố thú vị dành cho bản thân mình.

Comments

Popular posts from this blog

Private Cloud and Internet of things

Stt hay về bầu trời, Những câu nói hay về bầu trời xanh

Stt béo, stt mập dễ thương, Những câu nói hay về người mập

Stt màu đỏ, những câu nói hay về màu đỏ

Cloud to cloud migration